Anh - Việt
săn bắt
Động từ
săn bắt (Động từ)
Nghĩa 01 · Tìm, đuổi và bắt hoặc giết động vật hoang dã để lấy thịt, kiếm sống hoặc giải trí.
追捕或猎杀野生动物,以获取食物、谋生或娱乐。
Tìm, đuổi và bắt hoặc giết động vật hoang dã để lấy thịt, kiếm sống hoặc giải trí.
Ví dụ
过去,人们猎捕野生动物作为食物。【】Ngày xưa, người dân săn bắt thú rừng để lấy thức ăn.
在这个地区,猎捕野生鸟类是被禁止的。【】Săn bắt chim hoang dã bị cấm ở khu vực này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của săn bắt (Verb)
săn bắt + Danh từsăn bắt + Giới từsăn bắt + Trạng từĐộng từ + săn bắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猎杀野生动物 săn bắt động vật hoang dã | 一些人仍然猎杀野生动物来赚钱。 Một số người vẫn săn bắt động vật hoang dã để bán lấy tiền. |