Anh - Việt

Bản dịch của từ Sạn trong tiếng Trung

sạn

Danh từ

sạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mảnh sỏi hoặc đá rất nhỏ lẫn trong cơm, gạo hay thức ăn.

混在米饭或食物里的细小石子或沙粒。

Mảnh sỏi hoặc đá rất nhỏ lẫn trong cơm, gạo hay thức ăn.

Ví dụ
今天的米饭里有沙粒,我只好吐出来。【】Cơm hôm nay có sạn, tôi phải nhả ra.
这种大米石子太多了,你要仔细挑拣一下。【】Gạo này nhiều sạn quá, bạn nhớ nhặt kỹ nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sạn (Noun)

Danh từ + sạnSố lượng + sạnsạn + Động từ
Kết hợp từ của sạn
Collocation
Ví dụ

有沙子的米饭

cơm có sạn

今天的米饭里有沙子,吃着不好吃。

Cơm hôm nay có sạn nên ăn không ngon.

小失误

lỗi sạn

这部电影有几处小失误,但仍然很精彩。

Bộ phim có vài lỗi sạn nhỏ nhưng vẫn hay.

Video ngữ cảnh