Anh - Việt

Bản dịch của từ Sáng dạ trong tiếng Trung

sáng dạ

Tính từ

sáng dạ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thông minh, hiểu và nhớ nhanh, thường dùng để nói về trẻ em hoặc người trẻ.

聪明,理解和记忆很快,常形容儿童或年轻人。

Thông minh, hiểu và nhớ nhanh, thường dùng để nói về trẻ em hoặc người trẻ.

Ví dụ
兰很聪明,学新单词很快。【】Bé Lan rất sáng dạ và học từ mới rất nhanh.
这个机灵的男孩马上就明白了老师的解释。【】Cậu bé sáng dạ này hiểu ngay lời cô giải thích.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sáng dạ (Adjective)

Danh từ + sáng dạTrạng từ + sáng dạ
Kết hợp từ của sáng dạ
Collocation
Ví dụ

聪明的学生

học sinh sáng dạ

南是个聪明的学生,所以他学得很快。

Nam là một học sinh sáng dạ, nên em tiếp thu bài rất nhanh.

聪明的孩子

trẻ sáng dạ

她是一个聪明的孩子,总是对一切充满好奇。

Cô bé là một trẻ sáng dạ và luôn tò mò về mọi thứ.

聪明的男孩

cậu bé sáng dạ

那个聪明的男孩很小的时候就自学阅读了。

Cậu bé sáng dạ đó đã tự học đọc từ khi còn nhỏ.

Video ngữ cảnh