Anh - Việt

Bản dịch của từ Sáp nhập trong tiếng Trung

sáp nhập

Động từ

sáp nhập (Động từ)

Nghĩa 01 · Kết hợp hai hoặc nhiều tổ chức, công ty hoặc đơn vị thành một.

把两个或多个组织、公司或单位合并成一个。

Kết hợp hai hoặc nhiều tổ chức, công ty hoặc đơn vị thành một.

Ví dụ
两家公司将于明年合并。【】Hai công ty sẽ sáp nhập vào năm tới.
三所小学校合并成了一所大学校。【】Ba trường nhỏ đã sáp nhập thành một trường lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sáp nhập (Verb)

sáp nhập + Danh từsáp nhập + Giới từsáp nhập + Số lượng
Kết hợp từ của sáp nhập
Collocation
Ví dụ

整合企业

sáp nhập doanh nghiệp

政府希望整合效率低下的国有企业。

Chính phủ muốn sáp nhập doanh nghiệp nhà nước kém hiệu quả.

合并各部门

sáp nhập các phòng ban

学校决定合并各部门以降低成本。

Trường quyết định sáp nhập các phòng ban để giảm chi phí.

Video ngữ cảnh