siêu tự nhiên
Tính từ
siêu tự nhiên (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về những hiện tượng được cho là vượt ngoài quy luật tự nhiên, như ma quỷ hoặc linh hồn.
被认为超出自然规律的,如鬼魂或灵异现象。
Thuộc về những hiện tượng được cho là vượt ngoài quy luật tự nhiên, như ma quỷ hoặc linh hồn.
Ví dụ
她相信超自然现象。【】Cô ấy tin vào những hiện tượng siêu tự nhiên.
这部电影讲的是一所拥有灵异力量的房子。【】Bộ phim kể về một ngôi nhà có sức mạnh siêu tự nhiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của siêu tự nhiên (Adjective)
siêu tự nhiên + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
超自然现象 hiện tượng siêu tự nhiên | 这部电影讲述了一所老房子里的超自然现象。 Bộ phim kể về những hiện tượng siêu tự nhiên trong một ngôi nhà cũ. |
超自然世界 thế giới siêu tự nhiên | 主角能看见超自然世界。 Nhân vật chính có thể nhìn thấy thế giới siêu tự nhiên. |
超自然能力 năng lực siêu tự nhiên | 她拥有能读懂别人想法的超自然能力。 Cô ấy có năng lực siêu tự nhiên là đọc được suy nghĩ của người khác. |
超自然元素 yếu tố siêu tự nhiên | 这本书包含许多超自然元素。 Cuốn sách có nhiều yếu tố siêu tự nhiên. |
超自然经历 trải nghiệm siêu tự nhiên | 他讲述了自己童年时的一次超自然经历。 Anh ấy kể về một trải nghiệm siêu tự nhiên khi còn nhỏ. |