sống còn
sống còn (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiếp tục tồn tại, nhất là trong hoàn cảnh khó khăn.
继续生存或存在,尤指在困难情况下。
Tiếp tục tồn tại, nhất là trong hoàn cảnh khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sống còn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
熬过冬天 sống còn qua mùa đông | 许多动物必须熬过严酷的冬天。 Nhiều loài động vật phải sống còn qua mùa đông khắc nghiệt. |
在恶劣条件下生存 sống còn trong điều kiện khắc nghiệt | 仙人掌可以在恶劣条件下生存。 Cây xương rồng có thể sống còn trong điều kiện khắc nghiệt. |
在支持下生存 sống còn nhờ sự hỗ trợ | 许多小企业只有在政府支持下才能生存。 Nhiều doanh nghiệp nhỏ chỉ có thể sống còn nhờ sự hỗ trợ của chính phủ. |
在灾难后幸存 sống còn sau thảm họa | 一些人很幸运地在灾难后幸存下来。 Một số người may mắn sống còn sau thảm họa. |
sống còn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất quan trọng, có thể quyết định sự tồn tại hoặc thành công.
极其重要,可能决定生存或成败。
Rất quan trọng, có thể quyết định sự tồn tại hoặc thành công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sống còn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
关键因素 yếu tố sống còn | 客户信任是企业成功的关键因素。 Niềm tin của khách hàng là yếu tố sống còn của doanh nghiệp. |
基本需求 nhu cầu sống còn | 清洁水是人类的基本需求。 Nước sạch là một nhu cầu sống còn của con người. |
至关重要的作用 vai trò sống còn | 教育在儿童发展中起着至关重要的作用。 Giáo dục đóng vai trò sống còn trong sự phát triển của trẻ em. |
切身利益 lợi ích sống còn | 政府承诺保护国家的切身利益。 Chính phủ cam kết bảo vệ lợi ích sống còn của quốc gia. |
关键问题 vấn đề sống còn | 粮食安全是这个国家的一个关键问题。 An ninh lương thực là một vấn đề sống còn đối với đất nước. |