Anh - Việt
sự hiểu biết
Danh từDanh từ
sự hiểu biết (Danh từ)
sự hiểu biết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiến thức hoặc khả năng hiểu rõ về một vấn đề, lĩnh vực hay người nào đó.
对某个问题、领域或人的知识和理解能力。
Kiến thức hoặc khả năng hiểu rõ về một vấn đề, lĩnh vực hay người nào đó.
Ví dụ
了解当地文化非常重要。【】Sự hiểu biết về văn hóa địa phương rất quan trọng.
她对儿童有深刻的理解。【】Sự hiểu biết của cô ấy về trẻ em rất sâu sắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự hiểu biết (Noun)
sự hiểu biết + Giới từsự hiểu biết + Tính từĐộng từ + sự hiểu biết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对该问题的理解 sự hiểu biết về vấn đề | 这场讨论帮助我们了解了这个问题。 Cuộc thảo luận giúp chúng tôi có sự hiểu biết về vấn đề này. |
对市场的了解 sự hiểu biết về thị trường | 她的工作经验让她了解市场。 Kinh nghiệm làm việc cho cô ấy sự hiểu biết về thị trường. |