Anh - Việt
sự học hành
Danh từ
sự học hành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc học tập, nhất là quá trình học ở trường lớp.
学习和受教育的过程,尤其指学校教育。
Việc học tập, nhất là quá trình học ở trường lớp.
Ví dụ
这个家庭一直重视孩子们的教育。【】Gia đình luôn coi trọng sự học hành của con cái.
她因生病而中断了学业。【】Sự học hành của cô ấy bị gián đoạn vì bệnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự học hành (Noun)
Danh từ + sự học hànhsự học hành + Danh từĐộng từ + sự học hành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
教育费用 chi phí cho sự học hành | 教育费用正在上涨。 Chi phí cho sự học hành ngày càng tăng. |