Anh - Việt
sự thông cảm
Danh từ
sự thông cảm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự hiểu và chia sẻ với hoàn cảnh, khó khăn hoặc cảm xúc của người khác.
对他人的处境、困难或感受的理解和体谅。
Sự hiểu và chia sẻ với hoàn cảnh, khó khăn hoặc cảm xúc của người khác.
Ví dụ
感谢你在这段困难时期的理解。【】Cảm ơn sự thông cảm của bạn trong thời gian khó khăn này.
她总是体谅犯错的人。【】Cô ấy luôn thể hiện sự thông cảm với những người mắc lỗi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự thông cảm (Noun)
Tính từ + sự thông cảmsự thông cảm + Giới từsự thông cảm + Tính từsự thông cảm + Từ đi kèmĐộng từ + sự thông cảm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缺乏同理心 thiếu sự thông cảm | 那句话显示出对他人缺乏同理心。 Lời nói đó cho thấy sự thiếu sự thông cảm với người khác. |