Anh - Việt
sức ảnh hưởng
Danh từ
sức ảnh hưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng tác động đến suy nghĩ, hành động hoặc sự phát triển của người hay sự việc khác.
对他人的想法、行为或事物发展产生作用的能力。
Khả năng tác động đến suy nghĩ, hành động hoặc sự phát triển của người hay sự việc khác.
Ví dụ
她对年轻人有很大的影响力。【】Cô ấy có sức ảnh hưởng lớn với các bạn trẻ.
这个品牌在时尚行业很有影响力。【】Thương hiệu này có sức ảnh hưởng trong ngành thời trang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sức ảnh hưởng (Noun)
sức ảnh hưởng + Giới từsức ảnh hưởng + Tính từĐộng từ + sức ảnh hưởng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
某人的影响力 sức ảnh hưởng của ai đó | 父母的影响力对幼儿非常重要。 Sức ảnh hưởng của cha mẹ rất quan trọng đối với trẻ nhỏ. |