Anh - Việt
suy hao
Động từ
suy hao (Động từ)
Nghĩa 01 · Giảm dần về số lượng, mức độ hoặc khả năng do bị dùng đi hay mất đi theo thời gian.
数量、程度或能力因消耗而逐渐减少。
Giảm dần về số lượng, mức độ hoặc khả năng do bị dùng đi hay mất đi theo thời gian.
Ví dụ
旱季期间,地下水资源正在减少。【】Nguồn nước ngầm đang suy hao trong mùa khô.
持续使用会耗尽设备的电池电量。【】Việc dùng liên tục làm suy hao pin của thiết bị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giảm cường độ khi truyền đi, nhất là đối với tín hiệu, âm thanh hoặc ánh sáng.
信号、声音或光在传播中强度减弱。
Giảm cường độ khi truyền đi, nhất là đối với tín hiệu, âm thanh hoặc ánh sáng.
Ví dụ
Wi-Fi信号穿过多面墙后会减弱。【】Tín hiệu Wi-Fi suy hao khi đi qua nhiều bức tường.
过长的电缆会使信号衰减。【】Cáp quá dài có thể làm tín hiệu suy hao.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của suy hao (Verb)
Danh từ + suy haosuy hao + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
信号衰减 tín hiệu suy hao | 信号穿过厚墙后明显衰减。 Tín hiệu suy hao đáng kể sau khi đi qua bức tường dày. |