Anh - Việt
tâm lí học
Danh từ
tâm lí học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu tâm trí, cảm xúc và hành vi của con người.
研究人的心理、情绪和行为的科学。
Ngành khoa học nghiên cứu tâm trí, cảm xúc và hành vi của con người.
Ví dụ
她在大学学习心理学。【】Cô ấy học tâm lí học ở trường đại học.
心理学帮助我们理解自己的情绪。【】Tâm lí học giúp chúng ta hiểu cảm xúc của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tâm lí học (Noun)
Danh từ + tâm lí họctâm lí học + Danh từtâm lí học + Tính từĐộng từ + tâm lí học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
心理学领域 ngành tâm lí học | 她在心理学领域工作。 Cô ấy làm việc trong ngành tâm lí học. |