Anh - Việt
tàn nhẫn
Tính từ
tàn nhẫn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Độc ác, không có lòng thương xót người khác.
残忍无情,毫无怜悯之心。
Độc ác, không có lòng thương xót người khác.
Ví dụ
那个残忍的老板立刻解雇了她。【】Ông chủ tàn nhẫn đã sa thải cô ấy ngay lập tức.
不要残忍地对待被遗弃的动物。【】Đừng tàn nhẫn với những con vật bị bỏ rơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tàn nhẫn (Adjective)
Danh từ + tàn nhẫnTrạng từ + tàn nhẫntàn nhẫn + Danh từtàn nhẫn + Giới từtàn nhẫn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
残忍的行为 hành động tàn nhẫn | 为了取乐而杀害动物是一种残忍的行为。 Giết con vật để mua vui là một hành động tàn nhẫn. |
残忍的话语 lời nói tàn nhẫn | 他残忍的话语让小女孩哭了。 Những lời nói tàn nhẫn của anh ấy làm cô bé khóc. |
残酷的对待 sự đối xử tàn nhẫn | 该组织谴责对动物的残酷对待。 Tổ chức này lên án sự đối xử tàn nhẫn với động vật. |