Anh - Việt
tạp vụ
Danh từ
tạp vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc dọn dẹp và làm các việc lặt vặt ở cơ quan, trường học hoặc nơi công cộng.
在单位、学校等场所进行清洁和杂务的工作。
Công việc dọn dẹp và làm các việc lặt vặt ở cơ quan, trường học hoặc nơi công cộng.
Ví dụ
我姐姐在一所小学做保洁工作。【】Chị tôi làm tạp vụ ở một trường tiểu học.
公司正在招聘做晚间清洁工作的人。【】Công ty đang tuyển người làm tạp vụ buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người làm công việc dọn dẹp và các việc lặt vặt tại một nơi làm việc.
在工作场所负责清洁和杂务的人。
Người làm công việc dọn dẹp và các việc lặt vặt tại một nơi làm việc.
Ví dụ
保洁员正在走廊拖地。【】Cô tạp vụ đang lau sàn ở hành lang.
他问保洁员会议室在哪里。【】Anh ấy hỏi nhân viên tạp vụ xem phòng họp ở đâu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tạp vụ (Noun)
Danh từ + tạp vụtạp vụ + Danh từtạp vụ + Tính từĐộng từ + tạp vụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
保洁服务 dịch vụ tạp vụ | 这栋楼使用一家外包公司的保洁服务。 Tòa nhà sử dụng dịch vụ tạp vụ của một công ty bên ngoài. |
保洁工作 công việc tạp vụ | 保洁工作包括扫地和倒垃圾。 Công việc tạp vụ bao gồm quét dọn và đổ rác. |
清洁班次 ca tạp vụ | 晚上的清洁班次六点开始。 Ca tạp vụ buổi tối bắt đầu lúc sáu giờ. |