Anh - Việt
tệ bạc
Tính từ
tệ bạc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không có tình nghĩa, phụ lòng hoặc đối xử lạnh nhạt với người từng gắn bó hay giúp đỡ mình.
薄情寡义,不念旧情或恩情。
Không có tình nghĩa, phụ lòng hoặc đối xử lạnh nhạt với người từng gắn bó hay giúp đỡ mình.
Ví dụ
他对帮助过自己的人忘恩负义。【】Anh ấy tệ bạc với người đã giúp mình.
分手后,她觉得他太无情了。【】Cô ấy thấy anh ta quá tệ bạc sau khi chia tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tệ bạc (Adjective)
Danh từ + tệ bạctệ bạc + Giới từĐộng từ + tệ bạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忘恩负义的人 người tệ bạc | 她意识到他是一个忘恩负义的人。 Cô ấy nhận ra anh ta là một người tệ bạc. |
冷酷无情的人 kẻ tệ bạc | 别相信这样一个冷酷无情的人。 Đừng tin một kẻ tệ bạc như vậy. |
冷酷的心肠 lòng dạ tệ bạc | 他心肠冷酷,在父母困难时抛弃了他们。 Anh ta có lòng dạ tệ bạc, bỏ mặc cha mẹ lúc khó khăn. |