Anh - Việt

Bản dịch của từ Thần học trong tiếng Trung

thần học

Danh từ

thần học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành nghiên cứu về Thượng đế, thần linh và các giáo lý tôn giáo.

研究上帝、神灵和宗教教义的学科。

Ngành nghiên cứu về Thượng đế, thần linh và các giáo lý tôn giáo.

Ví dụ
他在大学学习神学。【】Anh ấy học thần học ở trường đại học.
这本书解释了基础的基督教神学。【】Cuốn sách này giải thích thần học Kitô giáo cơ bản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thần học (Noun)

Danh từ + thần họcthần học + Danh từĐộng từ + thần học
Kết hợp từ của thần học
Collocation
Ví dụ

神学院系

khoa thần học

她在该大学的神学院系任教。

Cô ấy giảng dạy tại khoa thần học của trường.

Video ngữ cảnh