Anh - Việt
thăng hạng
Động từ
thăng hạng (Động từ)
Nghĩa 01 · Được hoặc được đưa lên hạng, cấp hoặc giải đấu cao hơn.
升到更高的级别或联赛。
Được hoặc được đưa lên hạng, cấp hoặc giải đấu cao hơn.
Ví dụ
这支足球队升入了最高级别的联赛。【】Đội bóng đã thăng hạng lên giải đấu cao nhất.
她连续赢了三场比赛后升了一个级别。【】Cô ấy thăng hạng sau khi thắng ba trận liên tiếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thăng hạng (Verb)
Từ đi kèm + thăng hạngthăng hạng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
获得晋升 được thăng hạng | 工作两年后,她被晋升为经理。 Sau hai năm làm việc, cô ấy được thăng hạng lên quản lý. |