Anh - Việt

Bản dịch của từ Thể dục dụng cụ trong tiếng Trung

thể dục dụng cụ

Danh từ

thể dục dụng cụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Môn thể thao thực hiện các bài tập và động tác trên những dụng cụ như xà, vòng treo hoặc cầu thăng bằng.

在单杠、吊环、平衡木等器械上完成动作的体育项目。

Môn thể thao thực hiện các bài tập và động tác trên những dụng cụ như xà, vòng treo hoặc cầu thăng bằng.

Ví dụ
我妹妹在俱乐部练体操。【】Em gái tôi tập thể dục dụng cụ ở câu lạc bộ.
她想今年参加竞技体操比赛。【】Cô ấy muốn thi thể dục dụng cụ trong năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thể dục dụng cụ (Noun)

Danh từ + thể dục dụng cụĐộng từ + thể dục dụng cụ
Kết hợp từ của thể dục dụng cụ
Collocation
Ví dụ

体操运动员

vận động viên thể dục dụng cụ

她是一名专业体操运动员。

Cô ấy là một vận động viên thể dục dụng cụ chuyên nghiệp.

体操队

đội tuyển thể dục dụng cụ

体操队赢得了两枚金牌。

Đội tuyển thể dục dụng cụ đã giành hai huy chương vàng.

体操比赛

giải thể dục dụng cụ

全国体操比赛于七月举行。

Giải thể dục dụng cụ quốc gia được tổ chức vào tháng Bảy.

体操运动

môn thể dục dụng cụ

体操运动需要力量和柔韧性。

Môn thể dục dụng cụ đòi hỏi sức mạnh và sự dẻo dai.

Video ngữ cảnh