Anh - Việt

Bản dịch của từ Thèm khát trong tiếng Trung

thèm khát

Động từ

thèm khát (Động từ)

Nghĩa 01 · Rất mong muốn có được điều gì đó, thường vì nhu cầu tình cảm hoặc tinh thần mạnh mẽ.

强烈渴望得到某事物,常指情感或精神上的需要。

Rất mong muốn có được điều gì đó, thường vì nhu cầu tình cảm hoặc tinh thần mạnh mẽ.

Ví dụ
她渴望爱和被理解的感觉。【】Cô ấy thèm khát sự yêu thương và cảm giác được thấu hiểu.
许多人渴望过上更平静的生活。【】Nhiều người thèm khát một cuộc sống bình yên hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thèm khát (Verb)

thèm khát + Danh từ
Kết hợp từ của thèm khát
Collocation
Ví dụ

渴望爱

thèm khát tình yêu

她渴望爱和理解。

Cô ấy thèm khát tình yêu và sự thấu hiểu.

渴望成功

thèm khát thành công

他非常渴望成功,以至于整个周末都在工作。

Anh ấy thèm khát thành công đến mức làm việc cả cuối tuần.

渴望得到认可

thèm khát sự công nhận

许多年轻人渴望在社交媒体上得到认可。

Nhiều người trẻ thèm khát sự công nhận trên mạng xã hội.

渴望关注

thèm khát sự chú ý

这个孩子渴望得到父母的关注。

Đứa trẻ thèm khát sự chú ý từ cha mẹ.

渴望权力

thèm khát quyền lực

这个角色比什么都更渴望权力。

Nhân vật này thèm khát quyền lực hơn bất cứ điều gì khác.

Video ngữ cảnh