Anh - Việt

Bản dịch của từ Theo trình tự trong tiếng Trung

theo trình tự

Cụm từ

theo trình tự (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Theo đúng thứ tự lần lượt đã được sắp xếp hoặc quy định.

按照既定的顺序依次进行。

Theo đúng thứ tự lần lượt đã được sắp xếp hoặc quy định.

Ví dụ
大家按照名单上的顺序进入房间。【】Mọi người vào phòng theo trình tự đã ghi trên danh sách.
请按顺序完成这些步骤,避免出错。【】Hãy làm các bước theo trình tự để tránh nhầm lẫn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của theo trình tự (Phrase)

theo trình tự + Danh từĐộng từ + theo trình tự
Kết hợp từ của theo trình tự
Collocation
Ví dụ

按时间顺序排列某事

sắp xếp theo trình tự thời gian

请按时间顺序排列这些事件。

Hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.

按字母顺序列出某事

liệt kê theo trình tự bảng chữ cái

作者姓名按字母顺序列出。

Tên các tác giả được liệt kê theo trình tự bảng chữ cái.

Video ngữ cảnh