Anh - Việt
thịnh hành
Tính từ
thịnh hành (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được nhiều người biết đến, sử dụng hoặc ưa chuộng trong một thời gian.
在一段时期内被许多人了解、使用或喜爱。
Được nhiều người biết đến, sử dụng hoặc ưa chuộng trong một thời gian.
Ví dụ
这种款式的衬衫在年轻人中很流行。【】Kiểu áo này đang thịnh hành trong giới trẻ.
白色运动鞋今年仍然很时髦。【】Giày thể thao trắng vẫn rất thịnh hành năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thịnh hành (Adjective)
Danh từ + thịnh hànhTrạng từ + thịnh hànhthịnh hành + Giới từĐộng từ + thịnh hành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
时尚风格 phong cách thịnh hành | 这家商店出售时尚风格的服装。 Cửa hàng này bán quần áo theo phong cách thịnh hành. |