Anh - Việt
thụ phấn
Động từ
thụ phấn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển hạt phấn đến đầu nhụy hoa để hoa có thể tạo hạt.
把花粉传到雌蕊柱头上,使花能结籽。
Chuyển hạt phấn đến đầu nhụy hoa để hoa có thể tạo hạt.
Ví dụ
蜜蜂给花园里的许多种花授粉。【】Ong thụ phấn cho nhiều loài hoa trong vườn.
农民用手给植物授粉。【】Người nông dân thụ phấn cho cây bằng tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thụ phấn (Verb)
Danh từ + thụ phấnTrạng từ + thụ phấnthụ phấn + Danh từthụ phấn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
昆虫授粉 côn trùng thụ phấn | 昆虫给花园里的许多种花授粉。 Côn trùng thụ phấn cho nhiều loài hoa trong vườn. |
蜜蜂授粉 ong thụ phấn | 蜜蜂在春天给果树授粉。 Ong thụ phấn cho cây ăn quả vào mùa xuân. |