Anh - Việt
thực vật học
Danh từ
thực vật học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu về thực vật, bao gồm cấu tạo, sự sinh trưởng và phân loại cây cối.
研究植物的科学。
Ngành khoa học nghiên cứu về thực vật, bao gồm cấu tạo, sự sinh trưởng và phân loại cây cối.
Ví dụ
我哥哥喜欢在学校学习植物学。【】Anh trai tôi thích học thực vật học ở trường.
植物学帮助我了解植物是如何生长的。【】Thực vật học giúp em hiểu cách cây cối lớn lên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thực vật học (Noun)
Danh từ + thực vật họcthực vật học + Tính từĐộng từ + thực vật học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
植物学专业学生 sinh viên thực vật học | 这个班有很多大一的植物学专业学生。 Lớp này có nhiều sinh viên thực vật học năm nhất. |
植物学领域 lĩnh vực thực vật học | 他在植物学领域做出了许多贡献。 Ông ấy có nhiều đóng góp trong lĩnh vực thực vật học. |
植物学知识 kiến thức thực vật học | 这篇文章提供了基本的植物学知识。 Bài viết cung cấp kiến thức thực vật học cơ bản. |
植物学期刊 tạp chí thực vật học | 这项研究发表在一本国际植物学期刊上。 Bài nghiên cứu được đăng trên tạp chí thực vật học quốc tế. |