Anh - Việt
tích góp
Động từ
tích góp (Động từ)
Nghĩa 01 · Dành dụm hoặc gom góp từng ít một để có ngày càng nhiều.
一点一点地储蓄或积攒,使数量逐渐增加。
Dành dụm hoặc gom góp từng ít một để có ngày càng nhiều.
Ví dụ
我在攒钱买一辆摩托车。【】Tôi tích góp tiền để mua một chiếc xe máy.
几年后,他们积攒了一小笔钱。【】Họ tích góp được một khoản tiền nhỏ sau vài năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tích góp (Verb)
tích góp + Danh từtích góp + Giới từtích góp + Số lượngtích góp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
攒钱 tích góp tiền | 她在攒钱买一辆新车。 Cô ấy tích góp tiền để mua một chiếc xe mới. |
积累财富 tích góp tài sản | 他们经过几代人积累了财富。 Họ tích góp tài sản qua nhiều thế hệ. |
积累资金 tích góp vốn | 她正在积累资金开店。 Cô đang tích góp vốn để mở cửa hàng. |
积累经验 tích góp kinh nghiệm | 申请这个职位前,你需要积累经验。 Bạn cần tích góp kinh nghiệm trước khi xin vị trí này. |