Anh - Việt
tích trữ
Động từ
tích trữ (Động từ)
Nghĩa 01 · Góp dần và giữ lại một lượng lớn để dùng sau này.
逐渐积存大量东西,以备以后使用。
Góp dần và giữ lại một lượng lớn để dùng sau này.
Ví dụ
人们在暴风雨来临前囤积水。【】Người dân tích trữ nước trước khi bão đến.
她积攒钱买一辆新车。【】Cô ấy tích trữ tiền để mua một chiếc xe mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tích trữ (Verb)
tích trữ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
积攒钱 tích trữ tiền | 她在积攒钱买房子。 Cô ấy tích trữ tiền để mua nhà. |
储存能量 tích trữ năng lượng | 电池储存来自阳光的能量。 Pin tích trữ năng lượng từ ánh nắng mặt trời. |
存储数据 tích trữ dữ liệu | 该系统安全地存储客户数据。 Hệ thống tích trữ dữ liệu của khách hàng một cách an toàn. |
储备粮食 tích trữ lương thực | 政府为紧急情况储备粮食。 Chính phủ tích trữ lương thực cho các tình huống khẩn cấp. |
囤积商品 tích trữ hàng hóa | 公司在假期前囤积商品。 Công ty tích trữ hàng hóa trước kỳ nghỉ lễ. |