Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính khẩn cấp trong tiếng Trung

tính khẩn cấp

Danh từ

tính khẩn cấp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng, mức độ đòi hỏi phải thực hiện ngay, không được trì hoãn; tính chất cấp bách.

紧急状态

Tình trạng, mức độ đòi hỏi phải thực hiện ngay, không được trì hoãn; tính chất cấp bách.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh