Anh - Việt
tội ăn cắp
Danh từ
tội ăn cắp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành vi phạm pháp bằng cách lấy trộm tài sản của người khác một cách trái phép.
偷窃
Hành vi phạm pháp bằng cách lấy trộm tài sản của người khác một cách trái phép.
Ví dụ
他因犯有盗窃罪被判刑。【】Anh ấy bị kết án vì tội ăn cắp năm ngoái.
她没有参与任何偷窃行为。【】Cô ấy không tham gia bất kỳ hành vi tội ăn cắp nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa