Anh - Việt
trả thù lại
Động từ
trả thù lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện hành động trả thù một lần nữa hoặc đáp trả lại sự trả thù trước đó.
报复
Thực hiện hành động trả thù một lần nữa hoặc đáp trả lại sự trả thù trước đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa