Anh - Việt
trồng
Động từ
trồng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt cây giống, hạt hoặc cành xuống đất để cây mọc và phát triển.
把树苗、种子或枝条种到土里使其生长。
Đặt cây giống, hạt hoặc cành xuống đất để cây mọc và phát triển.
Ví dụ
我妈妈在房子后面种菜。【】Mẹ tôi trồng rau sau nhà.
我们公司将在六月种五百棵树苗。【】Công ty chúng tôi sẽ trồng 500 cây con vào tháng Sáu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đặt cọc, cột hoặc vật dài đứng thẳng rồi chôn phần dưới xuống đất cho chắc.
把柱子、杆子等竖直埋入地下固定。
Đặt cọc, cột hoặc vật dài đứng thẳng rồi chôn phần dưới xuống đất cho chắc.
Ví dụ
他们把木桩埋进地里做篱笆。【】Họ trồng cọc để làm hàng rào.
工人正在竖立一根新的电线杆。【】Công nhân đang trồng cột điện mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trồng (Verb)
trồng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
种果树 trồng cây ăn quả | 她家在一小块地上种果树。 Gia đình cô ấy trồng cây ăn quả trên mảnh đất nhỏ. |
把木桩打进地里 trồng cọc | 工人把木桩打进地里,以标出土地边界。 Công nhân trồng cọc để đánh dấu ranh giới khu đất. |
种花 trồng hoa | 他们在房子前面种花。 Họ trồng hoa trước cửa nhà. |
植树造林 trồng rừng | 该组织正在山区植树造林。 Tổ chức này đang trồng rừng ở vùng núi. |
把柱子埋在地里 trồng cột | 他们把柱子埋在地里来搭建围栏。 Họ trồng cột để dựng hàng rào. |