Anh - Việt

Bản dịch của từ Trống vắng trong tiếng Trung

trống vắng

Tính từ

trống vắng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Vắng và buồn vì thiếu người hoặc thứ vốn thường có ở đó.

因缺少本该有的人或事物而显得空荡、孤寂。

Vắng và buồn vì thiếu người hoặc thứ vốn thường có ở đó.

Ví dụ
孩子们搬走后,这所房子变得空荡荡的。【】Ngôi nhà trở nên trống vắng sau khi các con chuyển đi.
没有她,这个房间显得很孤寂。【】Không có cô ấy, căn phòng này thật trống vắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trống vắng (Adjective)

Danh từ + trống vắngĐộng từ + trống vắng
Kết hợp từ của trống vắng
Collocation
Ví dụ

空荡荡的空间

không gian trống vắng

空荡荡的空间让她感到难过。

Không gian trống vắng khiến cô ấy thấy buồn.

一所空荡荡、冷清的房子

căn nhà trống vắng

主人搬走后,这所房子显得空荡荡、冷清。

Sau khi chủ đi xa, căn nhà trống vắng hẳn.

一条冷清的街道

con phố trống vắng

深夜,这条冷清的街道上不再有人来往。

Đêm khuya, con phố trống vắng không còn ai qua lại.

Video ngữ cảnh