Anh - Việt

Bản dịch của từ Trực tràng trong tiếng Trung

trực tràng

Danh từ

trực tràng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đoạn cuối của ruột già, nằm ngay trước hậu môn.

大肠末端、肛门前的一段肠道。

Đoạn cuối của ruột già, nằm ngay trước hậu môn.

Ví dụ
医生检查了病人的直肠。【】Bác sĩ kiểm tra trực tràng của bệnh nhân.
直肠位于结肠和肛门之间。【】Trực tràng nằm giữa đại tràng và hậu môn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trực tràng (Noun)

Danh từ + trực tràngĐộng từ + trực tràng
Kết hợp từ của trực tràng
Collocation
Ví dụ

直肠癌

ung thư trực tràng

他正在接受直肠癌治疗。

Ông ấy đang điều trị ung thư trực tràng.

直肠炎

viêm trực tràng

患者被诊断为直肠炎。

Bệnh nhân được chẩn đoán viêm trực tràng.