Anh - Việt
Trung Thu
Danh từ
Trung Thu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tết truyền thống vào ngày rằm tháng tám âm lịch, khi mọi người thường sum họp, ngắm trăng và ăn bánh trung thu.
农历八月十五的传统节日,人们团聚、赏月、吃月饼。
Tết truyền thống vào ngày rằm tháng tám âm lịch, khi mọi người thường sum họp, ngắm trăng và ăn bánh trung thu.
Ví dụ
今年中秋节,我们全家一起赏月。【】Trung thu năm nay, cả nhà tôi cùng ngắm trăng.
孩子们很期待中秋节,因为他们可以提灯笼。【】Trẻ em rất mong chờ Trung thu để được rước đèn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Trung Thu (Noun)
Danh từ + trung thutrung thu + Danh từĐộng từ + trung thu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中秋节 Tết trung thu | 中秋节是家人团聚的日子。 Tết trung thu là dịp để các gia đình sum họp. |
中秋节之夜 đêm trung thu | 孩子们通常在中秋节之夜提灯笼。 Trẻ em thường rước đèn vào đêm trung thu. |
月饼 bánh trung thu | 我妈妈给全家买了月饼。 Mẹ tôi mua bánh trung thu cho cả nhà. |