Anh - Việt

Bản dịch của từ Truyện ngụ ngôn trong tiếng Trung

truyện ngụ ngôn

Danh từ

truyện ngụ ngôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Truyện ngắn dùng nhân vật hoặc sự việc tượng trưng để nêu bài học đạo đức hay kinh nghiệm sống.

通过象征性人物或事件说明道德或生活道理的短篇故事。

Truyện ngắn dùng nhân vật hoặc sự việc tượng trưng để nêu bài học đạo đức hay kinh nghiệm sống.

Ví dụ
我的孩子喜欢睡前听寓言故事。【】Con tôi thích nghe truyện ngụ ngôn trước khi ngủ.
老师讲了一个关于诚实的寓言故事。【】Thầy giáo kể một truyện ngụ ngôn về lòng trung thực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của truyện ngụ ngôn (Noun)

Danh từ + truyện ngụ ngôntruyện ngụ ngôn + Danh từtruyện ngụ ngôn + Tính từĐộng từ + truyện ngụ ngôn
Kết hợp từ của truyện ngụ ngôn
Collocation
Ví dụ

寓言的寓意

bài học của truyện ngụ ngôn

这则寓言的寓意是不要过于自信。

Bài học của truyện ngụ ngôn là không nên quá tự tin.

Video ngữ cảnh