từ bỏ
Động từ
từ bỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngừng làm, theo đuổi hoặc cố gắng đạt được điều gì đó.
停止做、追求或努力实现某事。
Ngừng làm, theo đuổi hoặc cố gắng đạt được điều gì đó.
Ví dụ
不要因为一次失败就放弃梦想。【】Đừng từ bỏ ước mơ chỉ vì một lần thất bại.
她从今年年初起就不再吸烟了。【】Cô ấy từ bỏ việc hút thuốc từ đầu năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không còn nhận, giữ hoặc thực hiện mối quan hệ, quyền lợi hay trách nhiệm với người hoặc việc nào đó.
不再承认、保留或承担与某人或某事的关系、权利或责任。
Không còn nhận, giữ hoặc thực hiện mối quan hệ, quyền lợi hay trách nhiệm với người hoặc việc nào đó.
Ví dụ
父亲失业后抛弃了家人。【】Người cha từ bỏ gia đình sau khi mất việc.
她放弃了领取奖金的权利。【】Cô ấy từ bỏ quyền nhận tiền thưởng của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ bỏ (Verb)
từ bỏ + Danh từtừ bỏ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
戒烟 từ bỏ thuốc lá | 他吸烟多年后戒烟了。 Anh ấy đã từ bỏ thuốc lá sau nhiều năm hút thuốc. |
改掉坏习惯 từ bỏ thói quen xấu | 她正努力改掉熬夜这个坏习惯。 Cô ấy đang cố từ bỏ thói quen xấu là thức khuya. |
放弃目标 từ bỏ mục tiêu | 他们不想放弃扩大市场的目标。 Họ không muốn từ bỏ mục tiêu mở rộng thị trường. |
放弃权利 từ bỏ quyền lợi | 在仔细阅读合同前,你不应该放弃自己的权利。 Bạn không nên từ bỏ quyền lợi của mình mà chưa đọc kỹ hợp đồng. |
遗弃孩子 từ bỏ con | 法律禁止遗弃孩子。 Pháp luật nghiêm cấm việc từ bỏ con. |