Anh - Việt
tư duy phê phán
Danh từ
tư duy phê phán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quá trình suy nghĩ, phân tích và đánh giá sự việc, hiện tượng một cách logic và khách quan để nhận diện điểm mạnh, điểm yếu, từ đó rút ra kết luận hoặc quyết định phù hợp.
批判性思维
Quá trình suy nghĩ, phân tích và đánh giá sự việc, hiện tượng một cách logic và khách quan để nhận diện điểm mạnh, điểm yếu, từ đó rút ra kết luận hoặc quyết định phù hợp.
Ví dụ
批判性思维帮助学生解决社会问题。【】Tư duy phê phán giúp học sinh giải quyết vấn đề xã hội.
他没有逻辑评估社会新闻的习惯吗?【】Anh ấy không có thói quen tư duy phê phán tin tức xã hội sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa