Anh - Việt

Bản dịch của từ Tư hữu hoá trong tiếng Trung

tư hữu hoá

Động từ

tư hữu hoá (Động từ)

Nghĩa 01 · Chuyển tài sản, doanh nghiệp hoặc dịch vụ từ sở hữu nhà nước hay tập thể sang sở hữu tư nhân.

把国有或集体的财产、企业或服务转为私人所有。

Chuyển tài sản, doanh nghiệp hoặc dịch vụ từ sở hữu nhà nước hay tập thể sang sở hữu tư nhân.

Ví dụ
政府决定将几家国有企业私有化。【】Chính phủ quyết định tư hữu hoá một số doanh nghiệp nhà nước.
他们反对将医疗服务私有化的计划。【】Họ phản đối kế hoạch tư hữu hoá dịch vụ y tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tư hữu hoá (Verb)

Danh từ + tư hữu hoá
Kết hợp từ của tư hữu hoá
Collocation
Ví dụ

私有化国有企业

tư hữu hoá doanh nghiệp nhà nước

政府决定将一些国有企业私有化。

Chính phủ quyết định tư hữu hoá một số doanh nghiệp nhà nước.

私有化一个行业

tư hữu hoá ngành công nghiệp

该国开始将其钢铁行业私有化。

Nước này bắt đầu tư hữu hoá ngành công nghiệp thép.

私有化计划

kế hoạch tư hữu hoá

私有化计划于上周公布。

Kế hoạch tư hữu hoá đã được công bố vào tuần trước.

私有化公共服务

tư hữu hoá dịch vụ công

许多人反对将公共服务私有化。

Nhiều người phản đối việc tư hữu hoá dịch vụ công.

私有化进程

quá trình tư hữu hoá

私有化进程持续了多年。

Quá trình tư hữu hoá diễn ra trong nhiều năm.

Video ngữ cảnh