Anh - Việt
từ pháp
Danh từ
từ pháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành ngôn ngữ học nghiên cứu cách cấu tạo và biến đổi hình thức của từ.
研究词的构成和形态变化的语言学分支。
Ngành ngôn ngữ học nghiên cứu cách cấu tạo và biến đổi hình thức của từ.
Ví dụ
词法是英语语法的重要组成部分。【】Từ pháp là một phần quan trọng của ngữ pháp tiếng Anh.
我学习词法,以理解后缀如何改变词形。【】Em học từ pháp để hiểu cách thêm đuôi vào từ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ pháp (Noun)
Danh từ + từ pháptừ pháp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
形态规则 quy tắc từ pháp | 学生需要掌握英语的形态规则。 Học sinh cần nắm vững quy tắc từ pháp của tiếng Anh. |
形态分析 phân tích từ pháp | 形态分析帮助学习者理解单词的构成方式。 Phân tích từ pháp giúp người học hiểu cách cấu tạo của từ. |
形态变化 biến đổi từ pháp | 添加-s或-ed等后缀时,英语会发生许多形态变化。 Tiếng Anh có nhiều biến đổi từ pháp khi thêm hậu tố -s hoặc -ed. |
形态结构 cấu trúc từ pháp | 越南语的形态结构与英语有很大不同。 Cấu trúc từ pháp của tiếng Việt khác nhiều so với tiếng Anh. |
形态学研究 nghiên cứu từ pháp | 她在大学专攻形态学研究。 Cô ấy theo đuổi nghiên cứu từ pháp ở bậc đại học. |