Anh - Việt
tư vấn thuế
Cụm từ
tư vấn thuế (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động cung cấp lời khuyên chuyên môn về thuế và việc thực hiện nghĩa vụ thuế.
为税务问题提供专业建议的服务。
Hoạt động cung cấp lời khuyên chuyên môn về thuế và việc thực hiện nghĩa vụ thuế.
Ví dụ
我公司每年聘请一家税务咨询公司。【】Công ty tôi thuê một đơn vị tư vấn thuế mỗi năm.
她开店前需要税务建议。【】Chị ấy cần tư vấn thuế trước khi mở cửa hàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tư vấn thuế (Phrase)
Danh từ + tư vấn thuếtư vấn thuế + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
税务咨询服务 dịch vụ tư vấn thuế | 该公司为小型企业提供税务咨询服务。 Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn thuế cho các doanh nghiệp nhỏ. |
税务咨询公司 công ty tư vấn thuế | 他们聘请了一家信誉良好的税务咨询公司。 Họ đã thuê một công ty tư vấn thuế uy tín. |
税务顾问 chuyên gia tư vấn thuế | 税务顾问解释了新规定。 Chuyên gia tư vấn thuế đã giải thích các quy định mới. |