Anh - Việt

Bản dịch của từ Tuổi dậy thì trong tiếng Trung

tuổi dậy thì

Danh từ

tuổi dậy thì (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giai đoạn cơ thể bắt đầu thay đổi và trưởng thành về giới tính.

身体开始发生变化并达到性成熟的时期。

Giai đoạn cơ thể bắt đầu thay đổi và trưởng thành về giới tính.

Ví dụ
许多孩子在青春期会明显感觉到身体的变化。【】Nhiều bạn thấy cơ thể thay đổi rõ ở tuổi dậy thì.
父母应该和孩子谈谈青春期。【】Cha mẹ nên nói chuyện với con về tuổi dậy thì.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tuổi dậy thì (Noun)

Danh từ + tuổi dậy thìtuổi dậy thì + Tính từĐộng từ + tuổi dậy thì
Kết hợp từ của tuổi dậy thì
Collocation
Ví dụ

青春期的迹象

dấu hiệu tuổi dậy thì

痤疮可能是青春期的迹象之一。

Mụn trứng cá có thể là một trong những dấu hiệu tuổi dậy thì.

青春期的变化

thay đổi ở tuổi dậy thì

孩子们需要了解青春期的变化。

Các em cần hiểu về những thay đổi ở tuổi dậy thì.

Video ngữ cảnh