Anh - Việt
vô danh
Tính từ
vô danh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không có hoặc không được biết đến tên tuổi, danh tính.
没有姓名或身份不为人所知。
Không có hoặc không được biết đến tên tuổi, danh tính.
Ví dụ
一位匿名人士把钱包还给了我。【】Một người vô danh đã trả lại ví cho tôi.
这首无名诗是在一本旧书里发现的。【】Bài thơ vô danh này được tìm thấy trong một cuốn sách cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vô danh (Adjective)
Danh từ + vô danhTrạng từ + vô danh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
匿名人士 người vô danh | 一位匿名人士向医院捐了一大笔钱。 Một người vô danh đã quyên góp số tiền lớn cho bệnh viện. |
匿名消息来源 nguồn tin vô danh | 这篇报道引用了一名匿名消息人士。 Bài báo trích dẫn một nguồn tin vô danh. |
无名英雄 anh hùng vô danh | 志愿者是社区的无名英雄。 Những người tình nguyện là các anh hùng vô danh của cộng đồng. |
匿名作者 tác giả vô danh | 这本书由一位匿名作者撰写。 Cuốn sách này được viết bởi một tác giả vô danh. |