Anh - Việt
vỡ mộng
Động từ
vỡ mộng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thất vọng khi thực tế không giống điều mình từng mơ ước hoặc tin tưởng.
因现实与期望不符而感到幻灭。
Thất vọng khi thực tế không giống điều mình từng mơ ước hoặc tin tưởng.
Ví dụ
她开始新工作后就幻灭了。【】Cô ấy vỡ mộng sau khi bắt đầu công việc mới.
他对城市生活的幻想破灭了。【】Anh ấy vỡ mộng về cuộc sống ở thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vỡ mộng (Verb)
Trạng từ + vỡ mộngvỡ mộng + Danh từvỡ mộng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
彻底幻灭 hoàn toàn vỡ mộng | 那件事之后,她彻底幻灭了。 Sau vụ việc đó, cô ấy hoàn toàn vỡ mộng. |