xác lập
Động từ
xác lập (Động từ)
Nghĩa 01 · Thiết lập chính thức một mối quan hệ, quyền, mục tiêu hoặc điều kiện rõ ràng.
正式建立或明确关系、权利、目标或条件。
Thiết lập chính thức một mối quan hệ, quyền, mục tiêu hoặc điều kiện rõ ràng.
Ví dụ
两国于1995年确立了外交关系。【】Hai nước xác lập quan hệ ngoại giao vào năm 1995.
团队需要为项目确定明确的目标。【】Nhóm cần xác lập mục tiêu rõ ràng cho dự án.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thiết lập một kỷ lục, mốc hoặc mức mới.
创造或确立新的纪录、里程碑或水平。
Thiết lập một kỷ lục, mốc hoặc mức mới.
Ví dụ
她在今年的比赛中创下了新纪录。【】Cô ấy xác lập kỷ lục mới ở giải chạy năm nay.
该公司创下了历史最高销售额。【】Công ty xác lập mức doanh số cao nhất từ trước đến nay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xác lập (Verb)
xác lập + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
确立所有权 xác lập quyền sở hữu | 她需要文件来确立这所房子的所有权。 Bà ấy cần giấy tờ để xác lập quyền sở hữu căn nhà. |
确立主权 xác lập chủ quyền | 该国确立了对该岛的主权。 Quốc gia này đã xác lập chủ quyền đối với hòn đảo. |
设定目标 xác lập mục tiêu | 团队为项目设定了明确的目标。 Nhóm đã xác lập mục tiêu rõ ràng cho dự án. |
建立外交关系 xác lập quan hệ ngoại giao | 两国于1995年建立了外交关系。 Hai nước đã xác lập quan hệ ngoại giao vào năm 1995. |
创造新纪录 xác lập kỷ lục mới | 她在自由泳项目中创造了新纪录。 Cô ấy đã xác lập kỷ lục mới ở nội dung bơi tự do. |