Anh - Việt
xông nhà
Động từ
xông nhà (Động từ)
Nghĩa 01 · Đến nhà người khác đầu tiên vào đầu năm mới để mang lại may mắn.
新年期间第一个进入别人家,以带来好运。
Đến nhà người khác đầu tiên vào đầu năm mới để mang lại may mắn.
Ví dụ
今年,我哥哥会第一个到祖父母家拜年。【】Năm nay, anh trai tôi sẽ xông nhà cho ông bà.
她被邀请第一个进门,因为她和房主的生肖很合。【】Cô ấy được mời xông nhà vì hai tuổi rất hợp nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xông nhà (Verb)
xông nhà + Danh từxông nhà + Động từĐộng từ + xông nhà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新年伊始进别人家讨吉利 xông nhà đầu năm | 我叔叔会在新年伊始第一个进我们家讨吉利。 Bác tôi sẽ xông nhà đầu năm cho gia đình chúng tôi. |