Anh - Việt
xử tử hình
Động từ
xử tử hình (Động từ)
Nghĩa 01 · Thi hành án tử hình đối với ai đó theo bản án của toà án.
执行死刑
Thi hành án tử hình đối với ai đó theo bản án của toà án.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
xử tử hình
执行死刑
Thi hành án tử hình đối với ai đó theo bản án của toà án.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa