Anh - Việt
xun xoe
Động từ
xun xoe (Động từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra vồn vã, săn đón quá mức để lấy lòng người khác.
为了讨好别人而过分殷勤、巴结。
Tỏ ra vồn vã, săn đón quá mức để lấy lòng người khác.
Ví dụ
他常常巴结老板,想引起注意。【】Anh ta hay xun xoe với sếp để được chú ý.
别只是为了找工作就去讨好她。【】Đừng xun xoe với cô ấy chỉ để xin việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xun xoe (Verb)
xun xoe + Danh từxun xoe + Giới từxun xoe + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
巴结上司 xun xoe cấp trên | 她巴结上司以引起注意。 Cô ấy xun xoe cấp trên để được chú ý. |