ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Confidence
Confidence, trust.
信心,信任
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The telling of private matters or secrets with mutual trust.
相互信任的私密交流
The feeling or belief that one can have faith in or rely on someone or something.
信任的感觉或信念
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/confidence/