Bản dịch của từ Grounding trong tiếng Trung

Grounding

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grounding (Noun)

ˈɡraʊn.dɪŋ
ˈɡraʊn.dɪŋ
01

The return to a fully conscious state after a psychedelic experience.

在迷幻体验后完全清醒的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

The act by which a child is grounded forbidden from going out using electronics etc.

禁止外出或使用电子设备的惩罚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

The absorption of energy through visualized roots descending from oneself into the ground using chi.

通过想象从自己身体向下延伸的根吸收能量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ