Bản dịch của từ Starting trong tiếng Trung

Starting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Starting (Verb)

stˈɑːtɪŋ
ˈstɑrtɪŋ
01

Present participle of “start” to move suddenly or react with a quick involuntary movement often because of surprise or fear

“start”的现在分词:因惊讶或害怕而猛然一动;受惊。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Present participle of “start” to begin doing something or to cause something to begin

“start”的现在分词:开始做某事,或使某事开始。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Starting (Adjective)

stˈɑːtɪŋ
ˈstɑrtɪŋ
01

Used at the beginning of an activity process or period intended for beginners

用于一项活动、过程或时期开始时的;供初学者使用的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ