ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Uncouth
(of a place) wild, remote, or spartan.
荒凉的,偏远的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lacking good manners, refinement, or grace.
缺乏礼仪、粗鲁的
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/uncouth/