Bản dịch của từ 400th trong tiếng Việt

400th

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

400th(Adjective)

fˈɔɹ hˈʌndɹədθ
fˈɔɹ hˈʌndɹədθ
01

Từ miêu tả vị trí thứ 400 trong một dãy; đứng sau thứ 399 và trước thứ 401.

Coming after the 399th and before the 401st in a series of 400.

Ví dụ

400th(Noun)

fˈɔɹ hˈʌndɹədθ
fˈɔɹ hˈʌndɹədθ
01

Từ dùng để chỉ vị trí thứ 400 trong một dãy hoặc danh sách các mục (ví dụ: phần tử, trang, người, sự kiện…).

The 400th item in a series.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh